DJI Phantom 4 Advanced

27600000.0000

- Bảo hành:

ƯU ĐÃI - KHUYẾN MÃI

Máy bay ghi hình DJI Phantom 4 Advanced  chính hãng 100% tại TechWear


Giới thiệu DJI Phantom 4 Advanced

Phiên bản Advanced được rút gọn tính năng bay so với dòng Pro nhưng vẫn giữ lại những đặc tính quan trọng như cụm camera dùng cảm biến 1” độ phân giải 20 MP có khả năng quay phim 4K 60fps, đem lại lợi thế hơn khá nhiều so với Phantom 4 chỉ dùng cảm biến 1/2.3”.

Để giảm giá thành sản phẩm, DJI không trang bị cho Phantom 4 Advanced cảm biến thị giác phía sau và hai bộ cảm biến hồng ngoại trong hệ thống FlightAutonomy, đồng thời không có khả năng bay đối nghịch TapFly backward mà chỉ có forward: tự bay theo hướng xác định trước.

DJI Phantom 4 Advanced

 

Mô tả sơ lược:

  • Flight time: 30 phút
  • Control range: 7 km
  • Speed: 72 km/h
  • Video resolution: 4K 60fps
  • Sensor range: 30 m
  • Camera resolution: 20 MP

 

DJI Phantom 4 Advanced

Đặc tính Nổi bật

  • Camera với cảm biến 1-inch 20MP hỗ trợ quay phim H.264 4K@60fps và H.265 4K@30fps.
  • Remote điều khiển tích hợp sẵn màn hình quan sát quá trình bay và ghi hình.
  • Cảm biến 5-hướng giúp chống va chạm khi bay lượn đi kèm kết nối GPS và GLONAS hữu ích.
  • Hỗ trợ điều hướng đường bay bằng cách vẽ tay lên màn hình cảm ứng.
  • ActiveTrack: Tự động xác định đối tượng và tập trung ghi hình liên tục bất kể mọi hoạt động nào của đối tượng.
  • TapFly: Điều hướng đơn giản với thao tác tap lên màn hình thân thiện người dùng.
  • Return to Home: Tự động tìm đường bay về nhà dựa trên điều kiện môi trường, thời tiết xung quanh.
  • Gesture Mode: Điều khiển từ xa bằng động tác tay mà không cần sử dụng remote.
  • Bay lượn tự do nhưng an toàn tuyệt đối trên bầu trời với các cảm biến la bàn và độ cao thông minh + chuẩn xác.
  • Intelligent Battery: Báo cáo dung lượng pin để dự trù thời gian hạ cánh trước khi cạn kiệt năng lượng, tránh khả năng rơi vỡ gây tổn hại máy móc.

 

DJI Phantom 4 Advanced

Thông số Kỹ thuật

A I R C R A F T
Weight (Battery & Propellers Included)

1368 g

Diagonal Size (Propellers Excluded)

350 mm

Max Ascent Speed

S-mode: 6 m/s
P-mode:5 m/s

Max Descent Speed

S-mode:4 m/s
P-mode:3 m/s

Max Speed

S-mode: 45 mph (72 kph)
A-mode: 36 mph (58 kph)
P-mode: 31 mph (50 kph)

Max Tilt Angle

S-mode:42°
A-mode:35°
P-mode:25°

Max Angular Speed

S-mode: 250°/s
A-mode: 150°/s

Max Service Ceiling Above Sea Level

19685 feet (6000 m)

Max Wind Speed Resistance

10 m/s

Max Flight Time

Approx. 30 minutes

Operating Temperature Range

32° to 104°F (0° to 40°C)

Satellite Positioning Systems

GPS/GLONASS

Hover Accuracy Range

Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)

 

V I S I O N - S Y S T E M
Vision System

Forward Vision System
Downward Vision System

Velocity Range

≤31 mph (50 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground

Altitude Range

0 - 33 feet (0 - 10 m)

Operating Range

0 - 33 feet (0 - 10 m)

Obstacle Sensory Range

2 - 98 feet (0.7 - 30 m)

FOV

Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)

Measuring Frequency

Forward: 10 Hz
Downward: 20 Hz

Operating Environment

Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15)

 

R E M O T E - C O N T R O L L E R
Operating Frequency

2.400 - 2.483 GHz

Max Transmission Distance

2.400 - 2.483 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km) 
CE: 2.2 mi (3.5 km)
SRRC: 2.5 mi (4 km)

Operating Temperature Range

32° to 104°F (0° to 40°C)

Battery

6000 mAh LiPo 2S

Transmitter Power (EIRP)

2.400 - 2.483 GHz
FCC: 26 dBm
CE: 17 dBm
SRRC: 20 dBm

Operating Current/Voltage

1.2 A@7.4 V

Video Output Port

GL300E: HDMI
GL300C: USB

Mobile Device Holder

GL300E: Built-in display device (5.5 inch screen, 1920×1080, 1000 cd/m2, Android system, 4 GB RAM+16 GB ROM) 
GL300C: Tablets and smart phones

 

I N T E L L I G E N T - F L I G H T - B A T T E R Y
Capacity

5870 mAh

Voltage

15.2 V

Battery Type

LiPo 4S

Energy

89.2 Wh

Net Weight

468 g

Charging Temperature Range

41° to 104°F (5° to 40°C)

Max Charging Power

100 W

 

G I M B A L
Stabilization

3-axis (pitch, roll, yaw)

Controllable Range

Pitch: -90° to +30°

Max Controllable Angular Speed

Pitch: 90°/s

Angular Control Accuracy

±0.02°

 

C A M E R A
Sensor

1’’ CMOS
Effective pixels: 20M

Lens

FOV 84° 8.8 mm/24 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 - f/11 auto focus at 1 m - ∞

ISO Range

Video:
100 - 3200 (Auto)
100 - 6400 (Manual)
Photo:
100 - 3200 (Auto)
100- 12800 (Manual)

Mechanical Shutter Speed

8 - 1/2000 s

Electronic Shutter Speed

8 - 1/8000 s

Image Size

3:2 Aspect Ratio: 5472 × 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 × 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 × 3078

PIV Image Size

4096×2160(4096×2160 24/25/30/48/50p)
3840×2160(3840×2160 24/25/30/48/50/60p)
2720×1530(2720×1530 24/25/30/48/50/60p)
1920×1080(1920×1080 24/25/30/48/50/60/120p)
1280×720(1280×720 24/25/30/48/50/60/120p)

Still Photography Modes

Single Shot
Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s

Video Recording Modes

H.265
C4K:4096×2160 24/25/30p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @65Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @80Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @50Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60p @65Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @25Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @35Mbps
HD:1280×720 120p @60Mbps

H.264
C4K:4096×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @80Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @100Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @60Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60 @80Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @30Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @45Mbps
HD:1280×720 120p @80Mbps

Max Video Bitrate

100 Mbps

Supported File Systems

FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB)

Photo

JPEG, DNG (RAW), JPEG + DNG

Video

MP4/MOV (AVC/H.264; HEVC/H.265)

Supported SD Cards

Micro SD
Max Capacity: 128GB
Write speed ≥15MB/s, Class 10 or UHS-1 rating required

Operating Temperature Range

32° to 104°F (0° to 40°C)

 

C H A R G E R
Voltage

17.5V

Rated Power

100 W

 

A P P / L I V E - V I E W
Mobile App

DJI GO 4

Live View Working Frequency

2.4 GHz ISM

Live View Quality

720P @ 30fps

Latency

Phantom 4 Advanced: 220 ms (depending on conditions and mobile device)
Phantom 4 Advanced +:160 - 180 ms

Required Operating Systems

iOS 9.0 or later
Android 4.4.0 or later

Video Bay thử

BÌNH LUẬN - ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM